quái lạ

  1. Very strange, very
  2. How strange
    • Quái lạ, mới cúm đó đã chết
      How strange, to have died just after catching

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quái lạ
Bệnh không trầm trọng mà chết, thật là quái lạ.